quay quắt

  1. tt. Gian xảo, tráo trở, hay lừa lọc: lòng dạ quay quắt con người quay quắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quay quắt
Kẻ quay quắt ấy đang lừa một cụ già bằng trò bánh vẽ.